方法(ほうほう)(phương pháp/cách) Danh từ 例句:この問題を解決する方法を教えてください。(このもんだいをかいけつするほうほうをおしえてください。)(Hãy cho tôi biết phương pháp giải quyết vấn đề này.)、駅まで行く一番早い方法は何ですか。(えきまでいくいちばんはやいほうほうはなんですか。)(Cach nhanh nhat de den nha ga la gi?)