方(かた)(người (lịch sự)/cách) Danh từ 例句:この方は先生です。(このかたはせんせいです。)(Nguoi nay la giao vien.)、やり方がわかりません。(やりかたがわかりません。)(Tôi không hiểu cách làm.) 用法:やり方を教えて(Chi toi cach lam voi.)、あの方は先生です(Vi do la giao vien. (kính ngữ)) 易混:方 ↔ 人(方 dung de chi nguoi mot cach lich su hon/人 la cach noi binh thuong.)、方法(ほうほう) ↔ やり方(やりかた) ↔ 仕方(しかた)(方法 trung tinh/chi nha trang hon/やり方 than mat, hay chi cach lam thuc te/仕方 la cach xu ly, cung hay dung trong 仕方がない (khong con cach nao).)、方(かた) ↔ 方(ほう)(かた: nguoi (lich su) hoac ~方= cach lam/ほう: huong/phia, thuong gap trong tu Han-Nhat (方向, 地方, 方法).)