新入社員(しんにゅうしゃいん)(nhân viên mới) Danh từ 例句:新入社員が今月から働き始め、オリエンテーションを受けました。(しんにゅうしゃいんがこんげつからはたらきはじめ、オリエンテーションをうけました。)(Nhan vien moi bat dau lam viec tu thang nay va da tham du buoi huong dan.)