教養(きょうよう)(kiến thức phổ thông/văn hóa) Danh từ 例句:教養を身につけるために、本を読む。(きょうようをみにつけるために、ほんをよむ。)(Tôi đọc sách để trau dồi kiến thức phổ thông.)、彼は教養があって、話が面白い。(かれはきょうようがあって、はなしがおもしろい。)(Anh ấy có văn hóa nên nói chuyện rất thú vị.)