教訓(きょうくん)(bài học) Danh từ 例句:今回の失敗を教訓にして、次は同じ間違いをしないようにした。(こんかいのしっぱいをきょうくんにして、つぎはおなじまちがいをしないようにした。)(Tôi lấy thất bại lần này làm bài học và quyết định lần sau sẽ không mắc lại lỗi tương tự.)