改悪(かいあく)(sự thay đổi theo hướng xấu) Danh từ 例句:この仕様変更は便利になるどころか、改悪だと言われている。(このしようへんこうはべんりになるどころか、かいあくだといわれている。)(Thay đổi thông số lần này không những không tiện hơn mà còn bị nói là thay đổi theo hướng xấu.)