損得(そんとく)(được mất) Danh từ 例句:損得だけで判断せず、長期的な影響も含めて検討した。(そんとくだけではんだんせず、ちょうきてきなえいきょうもふくめてけんとうした。)(Tôi không chỉ đánh giá theo được mất mà còn cân nhắc cả ảnh hưởng lâu dài.)