採算(さいさん)(tính sinh lời) Danh từ 例句:採算が合うかどうか、固定費と変動費を分けて計算した。(さいさんがあうかどうか、こていひとへんどうひをわけてけいさんした。)(Tôi tách chi phí cố định và chi phí biến đổi ra để tính xem có sinh lời không.)