持参(じさん)(mang theo) Danh từ 例句:本人確認書類の持参が必要なので、当日の案内に書いておいた。(ほんにんかくにんしょるいのじさんがひつようなので、とうじつのあんないにかいておいた。)(Vì cần mang theo giấy tờ tùy thân nên tôi đã ghi vào thông báo của ngày hôm đó.)