持ち物(もちもの)(đồ dùng mang theo) Danh từ 例句:持ち物の中に財布とスマートフォンを入れました。(もちもののなかにさいふとすまーとふぉんをいれました。)(Tôi đã bỏ ví và điện thoại thông minh vào đồ dùng mang theo.)