抵抗(ていこう)(sự kháng cự/sự phản đối) Danh từ 例句:新しいルールに抵抗を感じる人もいる。(あたらしいるーるにていこうをかんじるひともいる。)(Cũng có người cảm thấy sự kháng cự đối với quy tắc mới.)、計画に抵抗する人が出てきた。(けいかくにていこうするひとがでてきた。)(Đã bắt đầu có người phản đối kế hoạch đó.)