批評(ひひょう)(phê bình/bài đánh giá) Danh từ 例句:彼は上司のやり方を公然と批評した。(かれはじょうしのやりかたをこうぜんとひひょうした。)(Anh ấy công khai phê bình cách làm của sếp.)、その映画の批評を読んでから、もう一度見た。(そのえいがのひひょうをよんでから、もういちどみた。)(Sau khi đọc bài đánh giá về bộ phim đó, tôi xem lại một lần nữa.)