打撃(だげき)(cú đánh/thiệt hại) Danh từ 例句:そのニュースは会社に大きな打撃を与えた。(そのにゅーすはかいしゃにおおきなだげきをあたえた。)(Tin đó đã giáng một cú đánh mạnh vào công ty.)、台風で農作物が打撃を受けた。(たいふうでのうさくもつがだげきをうけた。)(Cơn bão đã gây thiệt hại cho mùa màng.)