手引(てびき)(hướng dẫn/sổ tay) Danh từ 例句:この手引を読めば、手続きの流れが分かる。(このてびきをよめば、てつづきのながれがわかる。)(Chỉ cần đọc hướng dẫn này là bạn sẽ hiểu luồng các thủ tục.)、新入社員向けの手引を配布した。(しんにゅうしゃいんむけのてびきをはいふした。)(Chúng tôi đã phát sổ tay dành cho nhân viên mới.)