所在(しょざい)(nơi ở/tính chịu trách nhiệm) Danh từ 例句:事故後、被害者の所在が分からず、家族が捜している。(じこご、ひがいしゃのしょざいがわからず、かぞくがさがしている。)(Sau vụ tai nạn, không rõ nạn nhân đang ở đâu và gia đình đang đi tìm.)、責任の所在が不明だと対応が遅れるので、窓口を一つに決めた。(せきにんのしょざいがふめいだとたいおうがおくれるので、まどぐちをひとつにきめた。)(Nếu không rõ trách nhiệm thuộc về ai thì việc xử lý sẽ chậm, vì vậy tôi đã quyết định chỉ dùng một đầu mối liên hệ.)