成果(せいか)(thành quả) Danh từ 例句:成果を出すには、毎日少しずつ続けることが大切だ。(せいかをだすには、まいにちすこしずつつづけることがたいせつだ。)(Để có thành quả, điều quan trọng là kiên trì mỗi ngày một chút.)