憧れ(あこがれ)(sự nổi khao khát/sự ngưỡng mộ) Danh từ 例句:子どものころから、海外で働くことに憧れがある。(こどものころから、かいがいではたらくことにあこがれがある。)(Từ nhỏ tôi đã luôn khao khát được làm việc ở nước ngoài.)、彼は父の仕事ぶりに憧れ、同じ道を選んだ。(かれはちちのしごとぶりにあこがれ、おなじみちをえらんだ。)(Anh ấy ngưỡng mộ cách làm việc của cha mình nên đã chọn cùng con đường.)