憎しみ(にくしみ)(thù hận) Danh từ 例句:長年の対立が憎しみを深め、和解への道を遠ざけている。(ながねんのたいりつがにくしみをふかめ、わかいへのみちをとおざけている。)(Nhiều năm đối lập đã làm sâu sắc thêm sự thù hận và khiến con đường hòa giải trở nên xa vời.)