感ずる(かんずる)(cảm thấy) Động từ nhóm 3 例句:手順に不自然さを感ずる場合は、前提条件から見直す。(てじゅんにふしぜんさをかんずるばあいは、ぜんていじょうけんからみなおす。)(Nếu cảm thấy quy trình có điểm không tự nhiên, hãy xem lại từ các điều kiện tiên quyết.)