愛想(あいそう)(sự niềm nở) Danh từ 例句:愛想がいいだけでは信頼は続かないので、約束を守ることで評価を積み上げた。(あいそうがいいだけではしんらいはつづかないので、やくそくをまもることでひょうかをつみあげた。)(Chỉ niềm nở thôi thì không thể duy trì lòng tin, nên tôi đã gây dựng uy tín bằng cách giữ lời hứa.)