意識(いしき)(ý thức/nhận thức) Danh từ 例句:彼は意識を失って病院に運ばれましたが、今は回復しています。(かれはいしきをうしなってびょういんにはこばれましたが、いまはかいふくしています。)(Anh ấy mất ý thức và được đưa đến bệnh viện, nhưng giờ đang hồi phục.)、安全のために、周りの状況を意識して歩きましょう。(あんぜんのために、まわりのじょうきょうをいしきしてあるきましょう。)(Để an toàn, hãy nhận thức tình huống xung quanh khi đi bộ.)