想い(おもい)(tâm tư/suy nghĩ) Danh từ 例句:想いを言葉にして伝えるのは意外と難しい。(おもいをことばにしてつたえるのはいがいとむずかしい。)(Diễn đạt tâm tư bằng lời và truyền đạt lại khó hơn tưởng tượng.)、彼の想いは日記に書かれていた。(かれのおもいはにっきにかかれていた。)(Suy nghĩ của anh ấy được viết trong nhật ký.)