悪戯(いたずら)(nghịch ngợm/trò đùa) Danh từ 例句:子供たちは悪戯をして遊んでいます。(こどもたちはいたずらをしてあそんでいます。)(Tre con dang choi nghich ngom.)、友達に悪戯をして、少し怒られました。(ともだちにいたずらをして、すこしおこられました。)(Tôi trò đùa với bạn nên bị mắng một chút.)