悠々(ゆうゆう)(thong thả/ung dung) Trạng từ 例句:時間に余裕があったので、悠々と駅まで歩いた。(じかんによゆうがあったので、ゆうゆうとえきまであるいた。)(Vì còn nhiều thời gian nên tôi đi bộ đến ga một cách thong thả.)、彼は締め切りが迫っているのに、悠々と構えている。(かれはしめきりがせまっているのに、ゆうゆうとかまえている。)(Dù hạn chót đang đến gần, anh ấy vẫn ung dung.)