恵み(めぐみ)(ân huệ) Danh từ 例句:雨は厄介に感じる日もあるが、農地にとっては確かな恵みだ。(あめはやっかいにかんじるひもあるが、のうちにとってはたしかなめぐみだ。)(Dù có ngày mưa khiến ta thấy phiền, nhưng với đất nông nghiệp thì đó là một ân huệ rõ ràng.)