恐怖(きょうふ)(sợ hãi) Danh từ 例句:彼は暗い道を一人で歩くのが恐怖だった。(かれはくらいみちをひとりであるくのがきょうふだった。)(Anh ấy sợ phải đi một mình trên con đường tối.)