性質(せいしつ)(tính chất/đặc điểm) Danh từ 例句:水の性質を知っておくと、扱いやすくなる。(みずのせいしつをしっておくと、あつかいやすくなる。)(Nếu biết tính chất của nước trước thì sẽ dễ xử lý hơn.)、彼は明るい性質なので、初対面でも話しかけやすい。(かれはあかるいせいしつなので、しょたいめんでもはなしかけやすい。)(Anh ấy có tính cách vui vẻ nên dù mới gặp lần đầu cũng dễ bắt chuyện.)