性能(せいのう)(hiệu suất) Danh từ 例句:このパソコンは性能が非常に良く、作業が快適に進みます。(このパソコンはせいのうがひじょうによく、さぎょうがかいてきにすすめます。)(May tinh nay co hieu suat rat tot, va cong viec dien ra rat thuan loi.)