思い付き(おもいつき)(ý nghĩ chợt đến/sự bốc đồng) Danh từ 例句:思い付きで予定を変えないでください。(おもいつきでよていをかえないでください。)(Đừng thay đổi kế hoạch chỉ vì ý nghĩ chợt đến.)、思い付きで旅行に行くことにした。(おもいつきでりょこうにいくことにした。)(Vì bốc đồng, tôi quyết định đi du lịch.)