怒り(いかり)(giận dữ) Danh từ 例句:彼は怒りが収まらないまま部屋を出ましたが、その後、冷静に話し合いました。(かれは いかりが おさまらないまま へやを でましたが、そのご、れいせいに はなしあいました。)(Anh ấy rời khỏi phòng khi cơn giận vẫn chưa nguôi, nhưng sau đó đã bình tĩnh nói chuyện.)