忽ち(たちまち)(chỉ trong chốc lát/lập tức) Trạng từ 例句:雨が降り出すと、忽ち視界が悪くなった。(あめがふりだすと、たちまちしかいがわるくなった。)(Vừa mưa bắt đầu rơi, tầm nhìn xấu đi chỉ trong chốc lát.)、火災報知器が鳴ると、会場は忽ち静まり返った。(かさいほうちきがなると、かいじょうはたちまちしずまりかえった。)(Khi chuông báo cháy vang lên, cả hội trường lập tức im phăng phắc.)