念願(ねんがん)(nguyện vọng ấp ủ bấy lâu) Danh từ 例句:念願の店をやっと開くことができた。(ねんがんのみせをやっとひらくことができた。)(Cuối cùng tôi cũng mở được cửa hàng mà mình ấp ủ bấy lâu.)