快挙(かいきょ)(thành tựu lớn) Danh từ 例句:その快挙で、チームの士気が一気に上がった。(そのかいきょで、チームのしきがいっきにあがった。)(Thành tựu lớn đó đã khiến tinh thần của đội tăng vọt ngay lập tức.)