応用(おうよう)(ứng dụng) Danh từ 例句:基礎を固めてから応用に進むと、理解がぶれにくい。(きそをかためてからおうようにすすむと、りかいがぶれにくい。)(Khi nắm vững nền tảng rồi mới chuyển sang phần ứng dụng, việc hiểu sẽ ít bị lung lay hơn.)