志向(しこう)(định hướng/nguyện vọng) Danh từ 例句:若者の志向は時代によって変わる。(わかもののしこうはじだいによってかわる。)(Định hướng của giới trẻ thay đổi theo thời đại.)、彼は研究者志向が強い。(かれはけんきゅうしゃしこうがつよい。)(Anh ấy có nguyện vọng mạnh mẽ trở thành nhà nghiên cứu.)