必需品(ひつじゅひん)(đồ dùng thiết yếu) Danh từ 例句:出張の必需品をリストにして、忘れ物がないように準備した。(しゅっちょうのひつじゅひんをリストにして、わすれものがないようにじゅんびした。)(Tôi lập danh sách đồ dùng thiết yếu cho chuyến công tác và chuẩn bị để không quên thứ gì.)、災害時に備えて、必需品を非常袋に入れておいた。(さいがいじにそなえて、ひつじゅひんをひじょうぶくろにいれておいた。)(Để phòng khi có thiên tai, tôi đã cho các đồ dùng thiết yếu vào túi khẩn cấp.)