心身(しんしん)(tinh thần và thể chất) Danh từ 例句:忙しい時期が続いたので、心身の負担を減らすために働き方を見直した。(いそがしいじきがつづいたので、しんしんのふたんをへらすためにはたらきかたをみなおした。)(Vì giai đoạn bận rộn kéo dài nên tôi xem lại cách làm việc để giảm gánh nặng cho cả tinh thần lẫn thể chất.)