心理(しんり)(tâm lý học/tâm lý) Danh từ 例句:大学で心理を勉強しています。(だいがくでしんりをべんきょうしています。)(Tôi đang học tâm lý học ở đại học.)、相手の心理を読むのは難しい。(あいてのしんりをよむのはむずかしい。)(Đọc được tâm lý của đối phương là điều khó.)