心当たり(こころあたり)(ý niệm/manh mối) Danh từ 例句:その名前には心当たりがありません。(そのなまえにはこころあたりがありません。)(Tôi không có ý niệm gì về cái tên đó.)、犯人に心当たりはありますか。(はんにんにこころあたりはありますか。)(Bạn có manh mối nào về thủ phạm không?)