心(こころ)(tâm) Danh từ 例句:彼女は心がとても優しい人です。(かのじょはこころがとてもやさしいひとです。)(Cô ấy là người có trái tim rất hiền lành.)、心が落ち着いたら、もう一度話しましょう。(こころがおちついたら、もういちどはなしましょう。)(Khi tâm trạng bình tĩnh lại, chúng ta hãy nói chuyện lại nhé.)