微笑(びしょう)(nụ cười) Danh từ 例句:微笑だけでごまかさず、誤解があるなら言葉で丁寧に説明したほうがいい。(びしょうだけでごまかさず、ごかいがあるならことばでていねいにせつめいしたほうがいい。)(Đừng chỉ cười để cho qua; nếu có hiểu lầm thì tốt hơn nên giải thích cẩn thận bằng lời.)