復興(ふっこう)(tái thiết/phục hưng) Danh từ 例句:町は地震のあと、少しずつ復興してきた。(まちはじしんのあと、すこしずつふっこうしてきた。)(Sau trận động đất, thị trấn đã dần dần được tái thiết.)、伝統産業の復興には、若い人材の参加が欠かせない。(でんとうさんぎょうのふっこうには、わかいじんざいのさんかがかかせない。)(Để phục hưng các ngành nghề truyền thống, sự tham gia của nhân lực trẻ là điều không thể thiếu.)