徒歩(とほ)(đi bộ) Danh từ 例句:駅から徒歩で行ける距離でも、信号の多さ次第で所要時間は大きく変わる。(えきからとほでいけるきょりでも、しんごうのおおさしだいでしょようじかんはおおきくかわる。)(Dù là quãng đường có thể đi bộ từ ga, số lượng đèn giao thông cũng có thể làm thời gian cần thiết thay đổi đáng kể.)