役職(やくしょく)(chức vụ/danh xưng) Danh từ 例句:新しい役職に就いたので、責任が増えた。(あたらしいやくしょくについたので、せきにんがふえた。)(Vì tôi đảm nhận chức vụ mới nên trách nhiệm đã tăng lên.)、名刺に役職を入れてください。(めいしにやくしょくをいれてください。)(Vui lòng ghi danh xưng trên danh thiếp.)