影響(えいきょう)(ảnh hưởng) Danh từ 例句:彼の発言は多くの人に影響を与え、社会的な議論を巻き起こしました。(かれのはつげんはおおくのひとにえいきょうをあたえ、しゃかいてきなぎろんをまきおこしました。)(Phát biểu của anh ấy ảnh hưởng đến nhiều người và khơi dậy tranh luận xã hội.)