形式(けいしき)(hình thức/thủ tục) Danh từ 例句:申請は形式を整えて出してください。(しんせいはけいしきをととのえてだしてください。)(Vui lòng nộp đơn theo đúng hình thức.)、形式だけ整えても使いにくいので、実際の作業に合わせて直した。(けいしきだけととのえてもつかいにくいので、じっさいのさぎょうにあわせてなおした。)(Chỉ chỉnh hình thức thôi vẫn khó dùng nên tôi đã sửa lại cho phù hợp với công việc thực tế.)