弁解(べんかい)(lời bào chữa/lời biện minh) Danh từ 例句:今さら弁解しても遅い。(いまさらべんかいしてもおそい。)(Bây giờ có bào chữa thì cũng đã muộn.)、彼は自分の行動を弁解した。(かれはじぶんのこうどうをべんかいした。)(Anh ta đã biện minh cho hành động của mình.)