座席(ざせき)(ghế ngồi) Danh từ 例句:その映画館には良い座席がたくさんありますが、人気の座席はすぐに埋まってしまいます。(そのえいがかんにはよいざせきがたくさんありますが、にんきのざせきはすぐにうまってしまいます。)(Rạp chiếu phim đó có nhiều ghế ngồi tốt, nhưng ghế được ưa chuộng thì nhanh chóng hết chỗ.)