度忘れ(どわすれ)(quên tạm thời) Danh từ 例句:度忘れが増えたので、予定はすぐメモするようにした。(どわすれがふえたので、よていはすぐめもするようにした。)(Vì tình trạng quên tạm thời tăng lên, tôi bắt đầu ghi chú lịch trình ngay lập tức.)