度々(たびたび)(thường xuyên) Trạng từ 例句:最近、度々同じミスをしてしまうので、気をつけています。(さいきん、たびたびおなじミスをしてしまうので、きをつけています。)(Gần đây tôi thường xuyên mắc cùng một lỗi nên tôi đang cẩn thận.)